Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: triêu, triều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ triêu, triều:

朝 triêu, triều

Đây là các chữ cấu thành từ này: triêu,triều

triêu, triều [triêu, triều]

U+671D, tổng 12 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhao1, chao2, zhu1;
Việt bính: ciu4 ziu1
1. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 2. [北朝] bắc triều 3. [本朝] bổn triều 4. [霸朝] bá triều 5. [詰朝] cật triêu 6. [南北朝] nam bắc triều 7. [南朝] nam triều 8. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 9. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 10. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 11. [在朝] tại triều 12. [前朝] tiền triều 13. [朝鮮] triều tiên 14. [朝陽] triêu dương, triều dương;

triêu, triều

Nghĩa Trung Việt của từ 朝

(Danh) Sớm, sáng mai.
◎Như: chung triêu
từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong, xuân triêu buổi sáng mùa xuân.

(Danh)
Ngày.
◎Như: nhất triêu một ngày, kim triêu ngày nay.

(Danh)
Họ Triêu.

(Tính)
Hăng hái, hăng say.
◎Như: triêu khí bồng bột hăng hái bồng bột (như khí thế ban mai).Một âm là triều.

(Danh)
Nơi vua tôi bàn chính sự (ngày xưa).
◎Như: triều đình .
◇Thủy hử truyện : Hoa Vinh giá tư vô lễ! Nhĩ thị triều đình mệnh quan, như hà khước dữ cường tặc thông đồng, dã lai man ngã . , , (Đệ tam thập tam hồi) Thằng Hoa Vinh này vô lễ. Mi là quan triều đình, sao lại thông đồng với cường đạo nói dối ta.

(Danh)
Triều đại, thời đại của nước quân chủ.
◎Như: Hán triều triều nhà Hán.

(Động)
Chầu, vào hầu.
§ Ghi chú: Ngày xưa, gặp mặt ai đều gọi là triều chầu. Thường dùng để chỉ bề tôi gặp mặt vua, người bề dưới gặp bậc trên, chư hầu tương bái.
◇Đỗ Phủ : Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy , (Khúc Giang ) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.

(Động)
Tham bái thần minh.
◎Như: triều thánh bái lễ thần thánh, triều Quan Âm chiêm bái Phật Quan Âm.

(Động)
Hướng, xoay về.
◎Như: triều đông xoay về hướng đông, triều tiền hướng về phía trước.

triều, như "triều đình" (vhn)
chầu, như "vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời" (btcn)
chào, như "chào hỏi, chào đón, chào mừng" (btcn)
tràu, như "cá tràu (cá quả)" (btcn)
trều, như "trều ra" (btcn)
triêu, như "ánh triêu dương" (btcn)
chiều, như "chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)" (gdhn)
giàu, như "giàu có, giàu sụ" (gdhn)
giầu, như "giầu có, giầu sang" (gdhn)
trào, như "cao trào" (gdhn)

Nghĩa của 朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháo]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 12
Hán Việt: TRIỀU, TRÀO
1. triều; triều đình; cầm quyền。朝廷(跟"野"相对)。
上朝 。
thượng triều.
在朝 党(执政党)。
đảng cầm quyền.
2. triều đại。朝代。
唐朝 。
triều đại nhà Đường.
改朝 换代。
thay đổi triều đại.
3. triều vua。指一个君主的统治时期。
康熙朝 。
triều vua Khang Hi.
4. triều kiến; chầu。朝见;朝拜。
朝 觐。
triều kiến; bái triều.
5. ngoảnh mặt về; hướng về。面对着;向。
坐东朝 西。
ngồi phía đông hướng mặt về phía tây.
脸朝 里。
ngoảnh mặt vào trong.
朝 着共产主义奋勇前进。
hướng về chủ nghĩa cộng sản, dũng cảm tiến về phía trước.
Từ ghép:
朝拜 ; 朝臣 ; 朝代 ; 朝顶 ; 朝房 ; 朝奉 ; 朝服 ; 朝纲 ; 朝贡 ; 朝见 ; 朝觐 ; 朝门 ; 朝山 ; 朝圣 ; 朝廷 ; 朝鲜 ; 朝鲜族 ; 朝向 ; 朝阳 ; 朝阳花 ; 朝野 ; 朝政
[zhāo]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: TRIÊU
1. buổi sáng; sáng sớm。早晨。
朝阳
sáng sớm; mặt trời mới mọc; bình minh; rạng đông.
一朝一夕
một sớm một chiều.
朝令夕改
thay đổi quá nhanh; thay đổi xoành xoạch; sáng ban hành lệnh, chiều thì sửa đổi; sáng nắng chiều mưa.
2. ngày。日;天。
今朝
ngày nay; hôm nay
一朝有事
một khi có việc xảy ra.
Từ ghép:
朝不保夕 ; 朝发夕至 ; 朝晖 ; 朝令夕改 ; 朝露 ; 朝气 ; 朝乾夕惕 ; 朝秦暮楚 ; 朝日 ; 朝三暮四 ; 朝夕 ; 朝霞 ; 朝阳

Chữ gần giống với 朝:

, , , , 𣎀, 𣎃,

Dị thể chữ 朝

,

Chữ gần giống 朝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朝 Tự hình chữ 朝 Tự hình chữ 朝 Tự hình chữ 朝

Nghĩa chữ nôm của chữ: triều

triều:triều (họ Triều)
triều:triều đình
triều:thuỷ triều
triều𦺓: 

Gới ý 15 câu đối có chữ triêu,:

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

triêu, triều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triêu, triều Tìm thêm nội dung cho: triêu, triều